Bản dịch của từ Corps trong tiếng Việt

Corps

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corps(Noun)

kˈɔɹz
kˈɔɹ
01

(quân sự) Một tập hợp quân trên chiến trường gồm hai sư đoàn trở lên, là đơn vị chỉ huy cấp cao hơn sư đoàn để điều phối chiến đấu và hậu cần.

(military) A battlefield formation composed of two or more divisions.

军团

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tổ chức hoặc nhóm người được sắp xếp có trật tự, cùng chung mục đích hoặc nhiệm vụ.

An organized group of people united by a common purpose.

一个组织的群体,拥有共同目标。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Corps (Noun)

SingularPlural

Corps

Corps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ