Bản dịch của từ Coset trong tiếng Việt

Coset

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coset(Noun)

kˈoʊsɛt
kˈoʊsɛt
01

Trong đại số (lý thuyết nhóm), một coset là tập gồm tất cả các tích (hoặc tổng tùy ký hiệu) thu được khi nhân từng phần tử của một nhóm con (subgroup) với một phần tử cố định thuộc nhóm lớn. Nói cách khác, chọn một phần tử a trong nhóm lớn và nhân a với mọi phần tử của nhóm con H thì được một coset của H (gọi là coset trái aH) — hoặc nhân mọi phần tử của H với a để được coset phải (Ha). Coset tập hợp các phần tử “thuộc cùng một lớp” theo mối quan hệ tương đương do H tạo ra.

A set composed of all the products obtained by multiplying each element of a subgroup in turn by one particular element of the group containing the subgroup.

由子群中的每个元素与一个特定元素相乘得到的集合。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh