Bản dịch của từ Cost adherence trong tiếng Việt

Cost adherence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost adherence(Noun)

kˈɒst ˈædhərəns
ˈkɑst ˈædɝəns
01

Tình trạng giữ vững ở mức độ của việc gì đó được tuân thủ hoặc duy trì

A state of compliance to the extent that something is pursued or maintained.

这是一种遵循的状态,达到某事被追求或保持的程度。

Ví dụ
02

Một cam kết theo một kế hoạch hoặc chính sách đã định sẵn

A commitment to a specific action or policy has been established.

对某项行动或政策的承诺已经明确。

Ví dụ
03

Việc tuân thủ một quy tắc hoặc tiêu chuẩn nào đó

Following or adhering to a rule or standard.

遵守某项规定或标准的行为

Ví dụ