Bản dịch của từ Cost-centered methodology trong tiếng Việt

Cost-centered methodology

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost-centered methodology(Phrase)

kˈɒstsɛntəd mˌɛθədˈɒlədʒi
ˈkɑstˈsɛntɝd ˌmɛθəˈdɑɫədʒi
01

Một phương pháp tổ chức tài nguyên và hoạt động dựa trên chi phí của sản phẩm được tạo ra.

A method of organizing resources and activities around the cost of the outputs produced

Ví dụ
02

Một phương pháp ưu tiên hiệu quả chi phí trong quản lý dự án và ra quyết định.

An approach that prioritizes cost efficiency in project management and decision making

Ví dụ
03

Một khuôn khổ để phân tích những tác động tài chính của các chiến lược hoặc hành động khác nhau.

A framework for analyzing the financial implications of various strategies or actions

Ví dụ