Bản dịch của từ Counter advertising trong tiếng Việt
Counter advertising
Noun [U/C]

Counter advertising(Noun)
kˈaʊntɚ ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
kˈaʊntɚ ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01
Quảng cáo nhằm khắc phục tác động của những quảng cáo trước đó.
The advertisement aims to counter the effects of the previous ad.
这个广告的目的是反驳前一个广告所产生的影响。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thông báo dịch vụ công nhằm mục đích gây chấm dứt một số hành vi hoặc thói quen nhất định, thường là phản ứng trước những quảng cáo gây hiểu lầm.
Public service announcements aim to prevent certain behaviors or habits, often as a response to misleading advertisements.
公共服务公告旨在制止某些行为或习惯,通常是对误导性广告的反应。
Ví dụ
