Bản dịch của từ Country folk trong tiếng Việt

Country folk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country folk(Noun)

kˈaʊntri fˈəʊk
ˈkaʊntri ˈfoʊk
01

Người dân bình thường ở vùng nông thôn, thường có phong cách sống giản dị.

Common people from rural areas often characterized by simple lifestyles

Ví dụ
02

Người sống ở nông thôn, không phải ở thành thị.

People who live in the countryside rather than in towns or cities

Ví dụ
03

Cư dân hoặc người dân của các vùng nông thôn.

Residents or inhabitants of rural areas

Ví dụ