Bản dịch của từ Country folk trong tiếng Việt
Country folk
Noun [U/C]

Country folk(Noun)
kˈaʊntri fˈəʊk
ˈkaʊntri ˈfoʊk
Ví dụ
02
Người sống ở nông thôn, không phải ở thành thị.
People who live in the countryside rather than in towns or cities
Ví dụ
03
Cư dân hoặc người dân của các vùng nông thôn.
Residents or inhabitants of rural areas
Ví dụ
