Bản dịch của từ Country people trong tiếng Việt

Country people

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Country people(Noun)

kˈaʊntɹipˌɪpəl
kˈaʊntɹipˌɪpəl
01

Những người sống ở quê.

People who live in the country.

Ví dụ
02

Với tính từ sở hữu hoặc sở hữu cách. Người dân quê hương, đồng bào. So sánh “đồng quê”. Bây giờ hiếm.

With possessive adjective or genitive. People of one's own country, compatriots. Compare "countryfolk". Now rare.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh