Anh - Việt

Bản dịch của từ Cowrie trong tiếng Việt

cowrie

Noun

cowrie (Noun)

/kˈaʊɹi/
/kˈaʊɹi/
AI

Nghĩa 01

Một loài động vật thân mềm sống ở biển có vỏ tròn, láng và thường có hoa văn sáng; vỏ có hình vòm và khe mở hẹp dài. Thường gọi là vỏ ốc cườm/còi.

A marine mollusc which has a glossy brightly patterned domed shell with a long narrow opening.

Ví dụ
Vỏ sò được sử dụng như tiền tệ trong một số xã hội cổ đại.Cowrie shells were used as currency in some ancient societies.
Không nhiều người quen với ý nghĩa của vỏ sò.Not many people are familiar with the significance of cowrie shells.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh