Bản dịch của từ Crack down trong tiếng Việt

Crack down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crack down(Verb)

kɹæk daʊn
kɹæk daʊn
01

(cụm động từ, thường dùng với 'on') Hành động mạnh tay, xử lý nghiêm khắc ai/cái gì (thường để thực thi luật lệ hoặc quy định chặt chẽ hơn trước).

Idiomatic often with on To take harsh action against as when enforcing a law more stringently than before.

严厉打击

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh