Bản dịch của từ Crack out trong tiếng Việt

Crack out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crack out(Phrase)

krˈæk ˈaʊt
ˈkræk ˈaʊt
01

Sản xuất hoặc tạo ra thứ gì đó thường xuyên đột xuất hoặc gặp khó khăn

To produce or create something is often sudden or challenging.

要生产或创造某样东西,通常需要突然行动或克服困难。

Ví dụ
02

Tiết lộ hoặc công khai thông tin

Disclose or reveal information

披露信息

Ví dụ
03

Thoát khỏi cảnh giới hạn hoặc tình huống bị bóp méo

Break free from captivity or restrictions.

摆脱被限制或困顿的状态

Ví dụ