crafting
crafting (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hoạt động hoặc sở thích làm các vật trang trí, đồ thủ công bằng tay (ví dụ: làm đồ giấy, đan móc, làm vòng tay, trang trí nhà bằng đồ tự làm).
Hoạt động hoặc sở thích làm các vật trang trí, đồ thủ công bằng tay (ví dụ: làm đồ giấy, đan móc, làm vòng tay, trang trí nhà bằng đồ tự làm).
the activity or hobby of making decorative articles by hand.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của crafting (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | craft |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | crafted |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | crafted |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | crafts |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | crafting |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "crafting" được sử dụng để chỉ quá trình làm ra các sản phẩm thủ công hoặc sáng tạo, thường liên quan đến việc chế tác bằng tay với sự chú ý đến chi tiết. Trong tiếng Anh British, từ này cũng được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể so với tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, "crafting" có thể mang nghĩa rộng hơn trong một số ngữ cảnh, như trong nghệ thuật văn chương, nơi nó chỉ các kỹ năng sáng tác.