Anh - Việt

Bản dịch của từ Crafting trong tiếng Việt

crafting

Verb

crafting (Verb)

/kɹˈæftɪŋ/
/kɹˈæftɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tạo ra hoặc làm ra một đồ vật, tác phẩm hay sản phẩm bằng tay hoặc qua quá trình sáng tạo.

Hành động tạo ra hoặc làm ra một đồ vật, tác phẩm hay sản phẩm bằng tay hoặc qua quá trình sáng tạo.

the action of creating something.

Ví dụ
Cô ấy thích chế tạo quà tặng thủ công cho bạn bè của mình.She enjoys crafting handmade gifts for her friends.
Chế tạo đồ gốm đẹp là một sở thích phổ biến trong cộng đồng này.Crafting beautiful pottery is a popular hobby in this community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoạt động hoặc sở thích làm các vật trang trí, đồ thủ công bằng tay (ví dụ: làm đồ giấy, đan móc, làm vòng tay, trang trí nhà bằng đồ tự làm).

Hoạt động hoặc sở thích làm các vật trang trí, đồ thủ công bằng tay (ví dụ: làm đồ giấy, đan móc, làm vòng tay, trang trí nhà bằng đồ tự làm).

the activity or hobby of making decorative articles by hand.

Ví dụ
Cô ấy thích thú trong việc chế tạo quà handmade cho bạn bè.She enjoys crafting handmade gifts for her friends.
Chế tạo thẻ cá nhân là một sở thích phổ biến trong giới trẻ.Crafting personalized cards is a popular hobby among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crafting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

craft

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crafted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crafted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crafts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crafting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh