Anh - Việt
crazed
Adjective
crazed (Adjective)
/kreɪzd/
/kreɪzd/
AI
Ví dụ
Đám đông điên cuồng phản đối ầm ĩ các chính sách xã hội mới.The crazed mob protested loudly against the new social policies.
Nhiều người không bị điên cuồng bởi ảnh hưởng của mạng xã hội.Many people are not crazed by social media's influence on their lives.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của crazed (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
crazed điên | more crazed điên hơn | most crazed điên nhất |