Bản dịch của từ Craze trong tiếng Việt

Craze

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Craze (Noun)

kɹˈeɪz
kɹˈeɪz
01

Một sự hứng thú hoặc mốt bỗng xuất hiện và lan rộng trong một thời gian ngắn; nhiều người cùng quan tâm, tham gia vào một hoạt động hoặc theo một thứ gì đó nhưng chỉ thịnh hành trong thời gian ngắn.

An enthusiasm for a particular activity or object which appears suddenly and achieves widespread but shortlived popularity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Craze (Verb)

kɹˈeɪz
kɹˈeɪz
01

Khiến ai đó trở nên cuồng loạn, mất kiểm soát về tinh thần hoặc hành vi; làm cho ai đó phát điên hoặc hoảng loạn đến mức không bình thường.

Make someone wildly insane or out of control.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(v) Làm xuất hiện những vết nứt nhỏ, mạng lưới vết nứt mịn trên bề mặt vật liệu (ví dụ: men sứ, sơn, thủy tinh, bề mặt khô), khiến bề mặt trông có các đường nứt tơ nhỏ.

Produce a network of fine cracks on a surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ