Bản dịch của từ Craze trong tiếng Việt
Craze
NounVerb

Craze (Noun)
kɹˈeɪz
kɹˈeɪz
01
Một sự hứng thú hoặc mốt bỗng xuất hiện và lan rộng trong một thời gian ngắn; nhiều người cùng quan tâm, tham gia vào một hoạt động hoặc theo một thứ gì đó nhưng chỉ thịnh hành trong thời gian ngắn.
An enthusiasm for a particular activity or object which appears suddenly and achieves widespread but shortlived popularity.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Craze (Verb)
kɹˈeɪz
kɹˈeɪz
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
