Anh - Việt

Bản dịch của từ Crazes trong tiếng Việt

crazes

Verb

crazes (Verb)

/kɹˈeɪzɨz/
/kɹˈeɪzɨz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ 'craze', mang nghĩa là trở nên cực kỳ phổ biến, tạo thành một trào lưu hay cơn sốt trong xã hội.

thirdperson singular simple present indicative of craze.

Ví dụ
Internet làm điên đảo nhiều bạn trẻ với những thử thách viral mỗi tháng.The internet crazes many young people with viral challenges every month.
Mạng xã hội không làm điên đảo thế hệ lớn tuổi như giới trẻ.Social media does not crazes the older generation as much as youth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh