Anh - Việt

Bản dịch của từ Crazing trong tiếng Việt

crazing

Verb

crazing (Verb)

/kɹˈeɪzɨŋ/
/kɹˈeɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “craze”, nghĩa là trở nên rất thịnh hành, gây sốt trong một thời gian ngắn hoặc làm cho thứ gì đó trở nên mốt, được nhiều người ưa chuộng.

present participle and gerund of craze.

Ví dụ
Nhiều thanh thiếu niên đang phát cuồng với các thử thách nhảy TikTok mới nhất.Many teens are crazing over the latest TikTok dance challenges.
Người lớn tuổi không phát cuồng về các xu hướng mạng xã hội.Older adults are not crazing about social media trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh