create a good impression
VerbPhrase
create a good impression (Verb)
/kɹiˈeɪt ə ɡˈʊd ˌɪmpɹˈɛʃən/
/kɹiˈeɪt ə ɡˈʊd ˌɪmpɹˈɛʃən/
AI
Ví dụ
Cô ấy luôn cố gắng tạo ấn tượng tốt tại các sự kiện xã hội.She always tries to create a good impression at social events.
Anh ấy không tạo ấn tượng tốt trong các buổi phỏng vấn xin việc.He does not create a good impression during job interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
create a good impression (Phrase)
/kɹiˈeɪt ə ɡˈʊd ˌɪmpɹˈɛʃən/
/kɹiˈeɪt ə ɡˈʊd ˌɪmpɹˈɛʃən/
AI
Ví dụ
Cô ấy luôn ăn mặc đẹp để tạo ấn tượng tốt tại các bữa tiệc.She always dresses well to create a good impression at parties.
Anh ấy không tạo ấn tượng tốt khi anh ấy thô lỗ.He does not create a good impression when he is rude.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy luôn ăn mặc đẹp để tạo ấn tượng tốt tại các sự kiện.She always dresses nicely to create a good impression at events.
Anh ấy không tạo ấn tượng tốt khi anh ấy thô lỗ với người khác.He doesn’t create a good impression when he is rude to others.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
thể hiện bản thân một cách tích cực
Ví dụ
Tôi luôn cố gắng tạo ấn tượng tốt tại các sự kiện xã hội.I always try to create a good impression at social events.
Anh ấy không tạo ấn tượng tốt trong các buổi phỏng vấn xin việc.He does not create a good impression during his job interviews.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "create a good impression" đề cập đến hành động hoặc quá trình gây ấn tượng tích cực đối với người khác, thường thông qua diện mạo, cách cư xử hoặc ứng xử. Trong ngữ cảnh giao tiếp xã hội và nghề nghiệp, việc tạo ra ấn tượng tốt rất quan trọng cho mối quan hệ cá nhân và sự thành công. Cụm từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, và được sử dụng rộng rãi trong cả hai biến thể.