Anh - Việt

Bản dịch của từ Creditworthiness trong tiếng Việt

creditworthiness

Noun

creditworthiness (Noun)

/kɹˈɛdɪtwɝðinəs/
/kɹˈɛdɪtwɝðinəs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng được xem là đáng tin cậy để vay mượn hoặc nhận tín dụng—tức là đánh giá khả năng một người hoặc tổ chức có thể trả nợ và quản lý tài chính tốt.

the state of being considered suitable for obtaining credit especially in reference to a person or organizations financial reliability.

Ví dụ
Ngân hàng đã đánh giá khả năng tín dụng của John trước khi phê duyệt khoản vay.The bank assessed John's creditworthiness before approving his loan application.
Nhiều người nghi ngờ khả năng tín dụng của cô ấy vì vấn đề tài chính trước đây.Many people doubt her creditworthiness due to her past financial issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh