Bản dịch của từ Critical issue trong tiếng Việt

Critical issue

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Critical issue(Noun)

kɹˈɪtɨkəl ˈɪʃu
kɹˈɪtɨkəl ˈɪʃu
01

Một điểm gây tranh cãi hoặc tranh luận trong một bối cảnh lớn hơn.

A point of contention or debate within a larger context.

Ví dụ
02

Một vấn đề cấp bách có thể ảnh hưởng đến quyết định hoặc kết quả.

An urgent matter that could impact decisions or outcomes.

Ví dụ
03

Một vấn đề hoặc chủ đề quan trọng cần xử lý.

A significant problem or topic requiring attention.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh