Bản dịch của từ Crooked-jawed trong tiếng Việt

Crooked-jawed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crooked-jawed(Adjective)

krˈʊkddʒɔːd
ˈkrʊkˈdʒɔd
01

Có đặc trưng là hàm bị méo mó hoặc biến dạng.

Characterized by a twisted or distorted appearance of the jaw

Ví dụ
02

Thường được dùng để miêu tả ai đó có khuyết điểm rõ ràng ở vùng hàm.

Typically used to describe someone with a noticeable deformity in the jaw area

Ví dụ
03

Có hàm không thẳng hoặc không cân đối.

Having a jaw that is not straight or aligned skewed

Ví dụ