Bản dịch của từ Cross sell trong tiếng Việt
Cross sell
Verb

Cross sell(Verb)
kɹˈɔs sˈɛl
kɹˈɔs sˈɛl
Ví dụ
02
Quảng cáo các mặt hàng liên quan trong quá trình giao dịch.
Promote relevant items during the transaction process.
在交易过程中推荐相关商品。
Ví dụ
03
Khuyến khích khách hàng mua các sản phẩm đi kèm cùng với sản phẩm chính.
Encouraging the purchase of complementary products alongside the main item.
为了促进消费者购买配套的辅助产品。
Ví dụ
