Anh - Việt

Bản dịch của từ Crossword trong tiếng Việt

crossword

Noun

crossword (Noun)

/kɹˈɔswɝd/
/kɹˈɑswɚɹd/
AI

Nghĩa 01

Một trò/đố chữ gồm một lưới các ô vuông kèm ô trống, trong đó người chơi điền các từ theo hàng ngang và hàng dọc dựa trên các gợi ý.

A puzzle consisting of a grid of squares and blanks into which words crossing vertically and horizontally are written according to clues.

Ví dụ
Cô ấy thích giải các câu đố chữ qua báo mỗi sáng.She enjoys solving crossword puzzles in the newspaper every morning.
Cuộc thi giải câu đố chữ tại trung tâm cộng đồng thu hút nhiều người tham gia.The crossword competition at the community center attracted many participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của crossword (Noun)

ADJECTIVE + crosswordVERB + crossword
Kết hợp từ của crossword
Collocation
Ví dụ

mã độc lập

cryptic crossword

Giải một câu đố chữ ký hiệu đòi hỏi tư duy phân tích và kỹ năng chơi chữ.

Solving a cryptic crossword requires analytical thinking and wordplay skills.

bài châm cứu nhanh

quick crossword

Cô ấy thích giải một bài ô chữ nhanh mỗi sáng.

She enjoys solving a quick crossword every morning.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh