Bản dịch của từ Crude forms trong tiếng Việt

Crude forms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crude forms(Noun)

krˈuːd fˈɔːmz
ˈkrud ˈfɔrmz
01

Các hình thức thô sơ cũng có thể ám chỉ đến những phiên bản ban đầu hoặc chưa phát triển của các ý tưởng hoặc khái niệm.

Crude forms can also refer to early or undeveloped versions of ideas or concepts

Ví dụ
02

Một dạng thô của cái gì đó là phiên bản chưa hoàn thiện hoặc còn sơ khai của nó.

A crude form of something is a rough or unrefined version of it

Ví dụ
03

Trong hóa học, các dạng thô có thể đề cập đến những chất chưa được chế biến hoặc tinh chế.

In chemistry crude forms may refer to substances that have not been processed or purified

Ví dụ