Bản dịch của từ Crunchy trong tiếng Việt

Crunchy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crunchy(Adjective)

kɹˈʌntʃi
kɹˈʌntʃi
01

Tạo ra tiếng giòn, rộp, sắc khi bị cắn hoặc nghiền; miêu tả thức ăn có lớp vỏ hoặc kết cấu làm phát ra âm thanh sắc khi nhai.

Making a sharp noise when bitten or crushed.

咀嚼时发出清脆的声音

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(tính từ) Miêu tả người có quan điểm chính trị thiên về tự do và quan tâm đến môi trường; thường ủng hộ các chính sách môi trường, bền vững và các giá trị tiến bộ xã hội.

Politically liberal and environmentally aware.

政治自由且环保的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Crunchy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Crunchy

Giòn

Crunchier

Crunchier

Crunchiest

Crunchiest

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh