Bản dịch của từ Cryptic trong tiếng Việt
Cryptic

Cryptic (Adjective)
(về màu sắc hoặc dấu hiệu) dùng để ngụy trang một con vật trong môi trường tự nhiên của nó.
Of coloration or markings serving to camouflage an animal in its natural environment.
The cryptic behavior of the chameleon helps it blend into its surroundings.
Hành vi mập mờ của thằn lằn giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.
The cryptic patterns on the owl's feathers make it hard to spot.
Các họa tiết mập mờ trên lông cú giúp nó khó nhận biết.
The cryptic design of the moth's wings confuses predators in nature.
Thiết kế mập mờ của cánh bướm đêm làm lạc lối kẻ săn mồi trong tự nhiên.