Bản dịch của từ Cuddle trong tiếng Việt

Cuddle

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cuddle(Noun)

kˈʌdl̩
kˈʌdl̩
01

Một cái ôm âu yếm, kéo dài và ấm áp giữa hai người (thường để bày tỏ tình cảm, an ủi hoặc gần gũi).

A prolonged and affectionate hug.

长时间的亲密拥抱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cuddle (Noun)

SingularPlural

Cuddle

Cuddles

Cuddle(Verb)

kˈʌdl̩
kˈʌdl̩
01

Ôm chặt, giữ ai đó gần người (thường trong lòng tay) như một cách thể hiện tình yêu hoặc sự trìu mến.

Hold close in ones arms as a way of showing love or affection.

紧紧抱住以示爱意或温柔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cuddle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cuddle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cuddled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cuddled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cuddles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cuddling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ