culminated
culminated (Verb)
Nghĩa 01 · Đạt đến đỉnh điểm hoặc giai đoạn phát triển cao nhất; kết thúc bằng một kết quả quan trọng sau một quá trình phát triển hoặc tích lũy.
Đạt đến đỉnh điểm hoặc giai đoạn phát triển cao nhất; kết thúc bằng một kết quả quan trọng sau một quá trình phát triển hoặc tích lũy.
To reach a climax or point of highest development.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Kết thúc hoặc đưa đến kết luận của một quá trình, sự kiện hoặc chuỗi diễn biến — nghĩa là điều gì đó đạt tới điểm cuối hoặc kết quả cuối cùng.
Kết thúc hoặc đưa đến kết luận của một quá trình, sự kiện hoặc chuỗi diễn biến — nghĩa là điều gì đó đạt tới điểm cuối hoặc kết quả cuối cùng.
To bring to a conclusion or event to end something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · (động từ) Kết thúc bằng hoặc dẫn tới một kết quả sau một quá trình dài; đạt tới đỉnh điểm của một quá trình và sinh ra kết quả cuối cùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của culminated (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | culminate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | culminated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | culminated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | culminates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | culminating |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "culminated" là động từ ở dạng quá khứ, có nguồn gốc từ tiếng Latin "culminare", nghĩa là đạt đến đỉnh điểm hoặc kết thúc một quá trình. Trong tiếng Anh, từ này thường được sử dụng để diễn tả sự kết thúc hoặc lên đến mức cao nhất của một sự kiện hay hoạt động. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cách phát âm và ngữ nghĩa của "culminated" tương tự nhau, không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết lẫn sử dụng trong ngữ cảnh khác nhau.