Anh - Việt

Bản dịch của từ Culminated trong tiếng Việt

culminated

Verb

culminated (Verb)

/kˈʌlməneɪtɪd/
/kˈʌlməneɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đạt đến đỉnh điểm hoặc giai đoạn phát triển cao nhất; kết thúc bằng một kết quả quan trọng sau một quá trình phát triển hoặc tích lũy.

Đạt đến đỉnh điểm hoặc giai đoạn phát triển cao nhất; kết thúc bằng một kết quả quan trọng sau một quá trình phát triển hoặc tích lũy.

To reach a climax or point of highest development.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã đạt đến đỉnh điểm với một cuộc mít tinh lớn ở trung tâm thành phố vào cuối tuần trước.The protest culminated in a large rally downtown last weekend.
Nỗ lực của cộng đồng không đạt được bất kỳ thay đổi đáng kể nào.The community efforts did not culminate in any significant changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Kết thúc hoặc đưa đến kết luận của một quá trình, sự kiện hoặc chuỗi diễn biến — nghĩa là điều gì đó đạt tới điểm cuối hoặc kết quả cuối cùng.

Kết thúc hoặc đưa đến kết luận của một quá trình, sự kiện hoặc chuỗi diễn biến — nghĩa là điều gì đó đạt tới điểm cuối hoặc kết quả cuối cùng.

To bring to a conclusion or event to end something.

Ví dụ
Dự án cộng đồng đã kết thúc bằng một lễ hội thành công cuối tuần trước.The community project culminated in a successful festival last weekend.
Các cuộc thảo luận không kết thúc bằng bất kỳ thỏa thuận có ý nghĩa nào.The discussions did not culminate in any meaningful agreements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · (động từ) Kết thúc bằng hoặc dẫn tới một kết quả sau một quá trình dài; đạt tới đỉnh điểm của một quá trình và sinh ra kết quả cuối cùng.

(động từ) Kết thúc bằng hoặc dẫn tới một kết quả sau một quá trình dài; đạt tới đỉnh điểm của một quá trình và sinh ra kết quả cuối cùng.

To result in or produce something after a long process.

Ví dụ
Nỗ lực của cộng đồng đã dẫn đến một sự kiện từ thiện thành công năm ngoái.The community efforts culminated in a successful charity event last year.
Chiến dịch xã hội không dẫn đến bất kỳ thay đổi nào đáng kể.The social campaign did not culminate in any significant changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của culminated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

culminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

culminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

culminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

culminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

culminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh