Bản dịch của từ Meridian trong tiếng Việt

Meridian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meridian(Adjective)

mɚˈɪdin
məɹˈɪdin
01

Thuộc về kinh tuyến; liên quan đến hoặc nằm trên một đường kinh tuyến (đường thẳng tưởng tượng chạy từ cực Bắc đến cực Nam trên bản đồ/trái đất).

Relating to or situated at a meridian.

子午线的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Meridian(Noun)

mɚˈɪdin
məɹˈɪdin
01

Trong y học cổ truyền Trung Hoa và châm cứu, “meridian” là những đường kinh mạch trong cơ thể mà theo đó khí (năng lượng sống) được cho là lưu thông. Các kinh mạch này kết nối các cơ quan, huyệt vị và ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.

In acupuncture and Chinese medicine each of a set of pathways in the body along which vital energy is said to flow.

经络

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đường tròn tưởng tượng chạy dọc từ cực này sang cực kia trên bề mặt Trái Đất, nối các điểm có cùng kinh độ; tức là đường vĩ tuyến theo chiều bắc–nam mà bản đồ dùng để xác định kinh độ của một địa điểm.

A circle of constant longitude passing through a given place on the earths surface and the terrestrial poles.

子午线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ