Bản dịch của từ Meridian trong tiếng Việt
Meridian

Meridian (Adjective)
Thuộc về kinh tuyến; liên quan đến hoặc nằm trên một đường kinh tuyến (đường thẳng tưởng tượng chạy từ cực Bắc đến cực Nam trên bản đồ/trái đất).
Relating to or situated at a meridian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Meridian (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong y học cổ truyền Trung Hoa và châm cứu, “meridian” là những đường kinh mạch trong cơ thể mà theo đó khí (năng lượng sống) được cho là lưu thông. Các kinh mạch này kết nối các cơ quan, huyệt vị và ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể.
In acupuncture and Chinese medicine each of a set of pathways in the body along which vital energy is said to flow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "meridian" có nghĩa là đường kinh tuyến, biểu thị vị trí địa lý trên bề mặt Trái Đất, chạy từ Bắc cực tới Nam cực. Trong địa lý và thiên văn học, nó được sử dụng để xác định thời gian và vị trí. Từ này được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English) mà không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn học, "meridian" cũng có thể ám chỉ tới điểm cao nhất hoặc thời điểm thịnh vượng.
Họ từ
Từ "meridian" có nghĩa là đường kinh tuyến, biểu thị vị trí địa lý trên bề mặt Trái Đất, chạy từ Bắc cực tới Nam cực. Trong địa lý và thiên văn học, nó được sử dụng để xác định thời gian và vị trí. Từ này được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English) mà không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh văn học, "meridian" cũng có thể ám chỉ tới điểm cao nhất hoặc thời điểm thịnh vượng.
