Bản dịch của từ Longitude trong tiếng Việt

Longitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Longitude(Noun)

lˈɑndʒətudz
lˈɑndʒətudz
01

Khoảng cách góc trên bề mặt Trái Đất đo theo hướng đông hoặc tây từ kinh tuyến gốc (kinh tuyến Greenwich). Nói cách khác, kinh độ cho biết một điểm nằm bao nhiêu độ về phía đông hoặc tây so với đường kinh tuyến 0° đi qua Greenwich.

Angular distance on the earths surface measured east or west from the prime meridian at Greenwich.

地球表面从格林威治子午线向东或向西的角度距离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Longitude (Noun)

SingularPlural

Longitude

Longitudes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ