Bản dịch của từ Longitude trong tiếng Việt
Longitude

Longitude (Noun)
Khoảng cách góc trên bề mặt Trái Đất đo theo hướng đông hoặc tây từ kinh tuyến gốc (kinh tuyến Greenwich). Nói cách khác, kinh độ cho biết một điểm nằm bao nhiêu độ về phía đông hoặc tây so với đường kinh tuyến 0° đi qua Greenwich.
Angular distance on the earths surface measured east or west from the prime meridian at Greenwich.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Kinh độ (longitude) là một thuật ngữ trong hệ tọa độ địa lý, dùng để xác định vị trí một điểm trên bề mặt Trái Đất theo chiều Đông-Tây. Kinh độ được đo bằng độ, với giá trị từ 0° tại kinh tuyến gốc (Greenwich) đến 180° về phía Đông và Tây. Trong tiếng Anh, kinh độ không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với người Anh thường nhấn mạnh âm "lon", trong khi người Mỹ có xu hướng nhấn mạnh âm "tude".
Họ từ
Kinh độ (longitude) là một thuật ngữ trong hệ tọa độ địa lý, dùng để xác định vị trí một điểm trên bề mặt Trái Đất theo chiều Đông-Tây. Kinh độ được đo bằng độ, với giá trị từ 0° tại kinh tuyến gốc (Greenwich) đến 180° về phía Đông và Tây. Trong tiếng Anh, kinh độ không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau, với người Anh thường nhấn mạnh âm "lon", trong khi người Mỹ có xu hướng nhấn mạnh âm "tude".
