Anh - Việt

Bản dịch của từ Culminating trong tiếng Việt

culminating

VerbAdjective

culminating (Verb)

/kˈʌlməneɪtɪŋ/
/kˈʌlməneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · đạt đến điểm cao nhất hoặc giai đoạn phát triển mạnh nhất của một quá trình, sự kiện hay công việc.

đạt đến điểm cao nhất hoặc giai đoạn phát triển mạnh nhất của một quá trình, sự kiện hay công việc.

reach a climax or point of highest development.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện đạt đến bữa tiệc gây quỹ thành công.The charity event culminating in a successful fundraiser.
Dự án cộng đồng kết thúc bằng lễ khai trương hoành tráng.The community project culminating in a grand opening ceremony.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của culminating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

culminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

culminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

culminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

culminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

culminating

culminating (Adjective)

/kˈʌlməneɪtɪŋ/
/kˈʌlməneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đạt đến đỉnh cao hoặc giai đoạn cuối cùng của một quá trình, sự kiện hoặc diễn tiến.

Đạt đến đỉnh cao hoặc giai đoạn cuối cùng của một quá trình, sự kiện hoặc diễn tiến.

reaching the highest point or final stages of something.

Ví dụ
Sự kiện từ thiện là khoảnh khắc cuối cùng của nỗ lực gây quỹ của họ.The charity event was the culminating moment of their fundraising efforts.
Lễ tốt nghiệp của cô ấy là sự kiện cuối cùng của hành trình học vấn của cô.Her graduation ceremony was the culminating event of her academic journey.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh