Bản dịch của từ Cultural rights trong tiếng Việt

Cultural rights

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural rights(Noun)

kˈʌltʃərəl rˈaɪts
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈraɪts
01

Quyền của cá nhân và cộng đồng được tham gia vào các hoạt động văn hóa và bảo tồn di sản văn hóa của họ.

The rights of individuals and communities to engage in cultural practices and preserve their cultural heritage

Ví dụ
02

Quyền liên quan đến việc tiếp cận các nguồn tài nguyên văn hóa và khả năng thưởng thức các biểu đạt văn hóa.

Rights related to access to cultural resources and the ability to enjoy cultural expressions

Ví dụ
03

Quyền của mọi người được tham gia vào cộng đồng văn hóa của họ và thể hiện bản sắc văn hóa trong xã hội.

The entitlements of people to participate in their cultural community and express their cultural identity within society

Ví dụ