Bản dịch của từ Cultural rights trong tiếng Việt
Cultural rights
Noun [U/C]

Cultural rights(Noun)
kˈʌltʃərəl rˈaɪts
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈraɪts
Ví dụ
02
Các quyền liên quan đến quyền truy cập vào tài nguyên văn hóa và khả năng thưởng thức các hình thức văn hóa
The rights related to accessing cultural resources and enjoying cultural expressions.
有关获取文化资源的权利以及享受文化表达的能力
Ví dụ
03
Quyền tham gia cộng đồng văn hóa và thể hiện bản sắc văn hóa của mọi người trong xã hội của họ
Everyone has the right to participate in their cultural community and express their cultural identity within society.
每个人都有权参与到自己的文化社区中,并在社会中展现出自己的文化特色。
Ví dụ
