Bản dịch của từ Cultural tradition trong tiếng Việt
Cultural tradition
Noun [U/C]

Cultural tradition(Noun)
kˈʌltʃərəl trɐdˈɪʃən
ˈkəɫtʃɝəɫ ˈtrædɪʃən
01
Sự truyền đạt phong tục hoặc tín ngưỡng từ thế hệ này sang thế hệ khác
The transmission of customs or beliefs from generation to generation
Ví dụ
Ví dụ
03
Những thói quen, niềm tin và giá trị đặc trưng của một nhóm hay xã hội nào đó
The practices beliefs and values characteristic of a particular group or society
Ví dụ
