Bản dịch của từ Cumbersomely trong tiếng Việt
Cumbersomely
Cumbersomely (Adverb)
Theo cách nặng nề hoặc nặng nề.
In a way that is burdensome or heavy.
The new regulations were cumbersomely complicated for many small businesses.
Các quy định mới phức tạp một cách nặng nề cho nhiều doanh nghiệp nhỏ.
The project did not cumbersomely affect the local community's daily life.
Dự án không ảnh hưởng nặng nề đến đời sống hàng ngày của cộng đồng địa phương.
Are social services cumbersomely managed in our city, like in others?
Các dịch vụ xã hội có được quản lý nặng nề ở thành phố chúng ta không?
Theo cách gây ra sự bất tiện hoặc khó khăn.
In a way that causes inconvenience or difficulty.
The meeting was cumbersomely scheduled at 8 AM on a Monday.
Cuộc họp được lên lịch cồng kềnh vào lúc 8 giờ sáng thứ Hai.
They did not cumbersomely organize the event for the community.
Họ không tổ chức sự kiện một cách cồng kềnh cho cộng đồng.
Was the project cumbersomely delayed due to poor communication?
Dự án có bị trì hoãn cồng kềnh do giao tiếp kém không?
She cumbersomely tried to explain her opinion at the meeting.
Cô ấy cố gắng giải thích ý kiến của mình một cách vụng về tại cuộc họp.
He did not cumbersomely handle the social media campaign.
Anh ấy không xử lý chiến dịch truyền thông xã hội một cách vụng về.
Did they cumbersomely present their ideas during the conference?
Họ có trình bày ý tưởng của mình một cách vụng về trong hội nghị không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp nhất
Phù hợp
Ít phù hợp