Bản dịch của từ Cunny trong tiếng Việt

Cunny

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cunny(Adjective)

kˈʌni
ˈkəni
01

Xảo quyệt, lanh lợi hoặc tinh ranh

Clever, smart, or skillful.

狡猾聪明或狡诈的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Được đặc trưng bởi khả năng lừa dối mà không gây chú ý

Characterized by the ability to deceive without drawing attention.

以不引人注意的方式骗取他人信任的能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có khả năng khéo léo hoặc lanh lợi để đạt được mục tiêu của mình

Has the finesse or skill to achieve one's goals.

拥有巧妙或狡猾的手段达成目标的能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cunny(Noun)

kˈʌni
ˈkəni
01

Một mưu mẹo hoặc chiêu trò nhằm đạt được mục đích cụ thể

He or she has a knack for being cunning or clever in order to achieve their goals.

具有巧妙或狡猾手段以达成目标的能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người ranh mãnh là người khéo léo trong việc đạt được mục đích của mình bằng cách lừa dối.

Wise, clever, or cunning

一个狡猾的人,指善于用欺骗手段达成目的的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong một số phương ngữ, từ này chỉ bộ phận sinh dục nữ.

Known for its ability to deceive without drawing attention.

以不引人注意的方式进行欺骗的能力为特点。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa