Bản dịch của từ Current perspectives trong tiếng Việt

Current perspectives

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current perspectives(Noun)

kˈʌrənt pəspˈɛktɪvz
ˈkɝənt pɝˈspɛktɪvz
01

Các xu hướng và thái độ chung trong một tình huống hoặc lĩnh vực cụ thể tại một thời điểm nhất định.

The general trends and attitudes in a particular situation or field at a specific time

Ví dụ
02

Một tập hợp những quan điểm hoặc hiểu biết mà cá nhân hoặc nhóm người có về một chủ đề hoặc vấn đề cụ thể.

A set of views or understandings held by individuals or groups about a particular topic or issue

Ví dụ
03

Những hiểu biết hoặc diễn giải phản ánh tình hình hiện tại.

Insights or interpretations that reflect the situation as it currently stands

Ví dụ