Bản dịch của từ Curtsy trong tiếng Việt

Curtsy

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Curtsy(Noun)

kˈɝɹtsi
kˈɝɹtsi
01

Một cử chỉ chào hỏi trang trọng của phụ nữ hoặc cô gái, thực hiện bằng cách khụy đầu gối (gập gối) một cách nhẹ nhàng, thường đặt một chân trước chân kia.

A womans or girls formal greeting made by bending the knees with one foot in front of the other.

女性的正式问候,弯曲膝盖并将一只脚放在另一只脚前。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Curtsy(Verb)

kˈɝɹtsi
kˈɝɹtsi
01

Hành động cúi chào kiểu lịch sự, thường dành cho phụ nữ: nhấc nhẹ gót chân, cong đầu gối và cúi người xuống để chào hoặc tỏ lòng kính trọng.

Perform a curtsy.

行屈膝礼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ