Bản dịch của từ Customary title trong tiếng Việt
Customary title
Noun

Customary title (Noun)
kˈʌstəmˌɛɹi tˈaɪtəl
kˈʌstəmˌɛɹi tˈaɪtəl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một danh hiệu được trao cho một cá nhân dựa trên các thực hành xã hội lâu đời.
A title granted to an individual based on long-standing societal practices.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tiêu đề được sử dụng hoặc chấp nhận theo truyền thống trong một xã hội hoặc văn hóa.
A title that is traditionally used or accepted within a society or culture.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
