Bản dịch của từ Customer homogenization trong tiếng Việt

Customer homogenization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Customer homogenization(Noun)

kˈʌstəmɐ hˌɒmədʒənaɪzˈeɪʃən
ˈkəstəmɝ ˌhɑmədʒənɪˈzeɪʃən
01

Một xu hướng mà sự nhận diện cá nhân hóa của khách hàng bị giảm bớt để ủng hộ cho marketing đại chúng.

A trend where individualized customer identities are diminished in favor of mass marketing

Ví dụ
02

Một chiến lược kinh doanh đồng đẳng đối với tất cả khách hàng mà không phân biệt.

A business strategy that treats all customers alike without distinctions

Ví dụ
03

Quá trình làm cho khách hàng trở nên đồng nhất hoặc giống nhau về đặc điểm hoặc hành vi.

The process of making customers homogenous or similar in characteristics or behaviors

Ví dụ