Bản dịch của từ Cutting tasks trong tiếng Việt

Cutting tasks

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cutting tasks(Noun)

kˈʌtɪŋ tˈɑːsks
ˈkətɪŋ ˈtæsks
01

Một công việc hoặc nhiệm vụ liên quan đến việc cắt hoặc thái.

A task or job that involves cutting or slicing

Ví dụ
02

Một phần hoặc khu vực đã được cắt ra từ một cái gì đó.

A portion or section that has been cut from something

Ví dụ
03

Hành động chia tách hoặc phân chia một cái gì đó thành các phần.

The act of dividing or separating something into pieces

Ví dụ