Bản dịch của từ Cutting tasks trong tiếng Việt
Cutting tasks
Noun [U/C]

Cutting tasks(Noun)
kˈʌtɪŋ tˈɑːsks
ˈkətɪŋ ˈtæsks
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động chia tách hoặc phân chia một cái gì đó thành các phần.
The act of dividing or separating something into pieces
Ví dụ
