Bản dịch của từ Cyan trong tiếng Việt

Cyan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyan(Noun)

sˈaɪæn
ˈsaɪən
01

Màu sắc tạo ra khi pha trộn giữa màu xanh dương và màu xanh lá

Colors are created by mixing blue and green.

蓝色和绿色混合后产生的颜色

Ví dụ
02

Màu sắc được sử dụng trong in ấn, một trong các màu chính của mô hình màu trừ.

A single color used in printing is one of the three primary colors in the subtractive color model.

在印刷中常用的颜色之一,属于减色模型的三原色之一。

Ví dụ
03

Một màu xanh lam lục lam nhạt

Turquoise

一种偏蓝绿色的颜色

Ví dụ