ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cyan
Một màu xanh lam có chút ánh biển
Teal
一种青绿色的颜色
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một màu được sử dụng trong in ấn, là một trong các màu chính của mô hình màu trừ
A single color used in printing is one of the three primary colors in the subtractive color model.
在印刷中使用的一种颜色,是CMY色彩模型的三原色之一。
Màu sắc tạo ra khi pha trộn xanh lam và xanh lá cây
Colors are created by mixing blue and green.
颜色是由蓝色和绿色混合而成的。