Anh - Việt

Bản dịch của từ Cyberlaw trong tiếng Việt

cyberlaw

Noun

cyberlaw (Noun)

/sˈaɪbɚlˌɔ/
/sˈaɪbɚlˌɔ/
AI

Nghĩa 01

Các luật hoặc một đạo luật cụ thể liên quan đến tội phạm trên Internet và máy tính, đặc biệt là gian lận trực tuyến hoặc xâm phạm bản quyền.

Laws or a specific law relating to Internet and computer offenses especially fraud or copyright infringement.

Ví dụ
Luật mạng bảo vệ người dùng khỏi gian lận trực tuyến và vi phạm bản quyền.Cyberlaw protects users from online fraud and copyright infringement.
Nhiều người không hiểu luật mạng và những hệ quả của nó.Many people do not understand cyberlaw and its implications.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh