Anh - Việt

Bản dịch của từ Cytokinesis trong tiếng Việt

cytokinesis

Noun

cytokinesis (Noun)

/saɪtoʊkɪnˈisɪs/
/saɪtoʊkɪnˈisɪs/
AI

Nghĩa 01

Quá trình phân chia tế bào chất ở cuối quá trình nguyên phân hoặc giảm phân, khi tế bào mẹ tách thành hai tế bào con riêng biệt.

The cytoplasmic division of a cell at the end of mitosis or meiosis bringing about the separation into two daughter cells.

Ví dụ
Phân tối quan trọng để phân chia tế bào trong sinh học.Cytokinesis is crucial for cell division in biology.
Thiếu phân tối, các tế bào con không thể được hình thành đúng cách.Without cytokinesis, the daughter cells cannot be formed properly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh