Bản dịch của từ Daffodil trong tiếng Việt

Daffodil

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daffodil (Noun)

dˈæfədɪl
dˈæfədˌɪl
01

Một loài cây có củ (cây thân hành) thường thấy ở châu Âu, cho hoa màu vàng tươi với một ống/trái phễu dài ở giữa (một “miệng” hình kèn); thường gọi là hoa thủy tiên.

A bulbous European plant which typically bears bright yellow flowers with a long trumpetshaped centre corona.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh