Bản dịch của từ Corona trong tiếng Việt

Corona

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corona(Noun)

kɚˈoʊnə
kəɹˈoʊnə
01

Một loại đèn chùm hình tròn treo trong nhà thờ, thường có nhiều ngọn nến hoặc bóng đèn xếp thành vòng tròn.

A circular chandelier in a church.

教堂的圆形吊灯

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong kiến trúc, “corona” là phần của mái đắp (cornice) có mặt đứng rộng và hơi nhô ra, thường nằm giữa mặt trên và mặt dưới của đường chỉ trang trí để che nắng hoặc trang trí cho tường mái.

A part of a cornice having a broad vertical face.

檐口的突出部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một phần của cơ thể có hình hoặc được ví như vầng/điểm giống vương miện (như vành, chỏm hoặc vòng tròn giống vương miện trên một bộ phận).

A part of the body resembling or likened to a crown.

像王冠一样的身体部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lớp khí hiếm, nóng bao quanh Mặt Trời (và các ngôi sao khác). Trong điều kiện bình thường chỉ nhìn thấy rõ khi xảy ra nhật thực toàn phần, khi nó hiện ra như một hào quang màu ngọc bích, không đều xung quanh đĩa Mặt Trăng tối.

The rarefied gaseous envelope of the sun and other stars The suns corona is normally visible only during a total solar eclipse when it is seen as an irregularly shaped pearly glow surrounding the darkened disc of the moon.

太阳的稀薄气体外层

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một điếu xì gà dài, thân thẳng (kiểu truyền thống) — tức là loại xì gà có hình dáng dài và thẳng, thường gọi là “corona” trong tiếng Anh chuyên ngành xì gà.

A long straightsided cigar.

一种长直的雪茄。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Phần nhô lên hình cốc hoặc hình loa ở giữa hoa thủy tiên (hoa narcissus); tức là phần trung tâm giống như một cái chén hoặc ống nhỏ.

The cupshaped or trumpetshaped outgrowth at the centre of a daffodil or narcissus flower.

水仙花的杯状部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ