Bản dịch của từ Corona trong tiếng Việt
Corona

Corona (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại đèn chùm hình tròn treo trong nhà thờ, thường có nhiều ngọn nến hoặc bóng đèn xếp thành vòng tròn.
A circular chandelier in a church.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một phần của cơ thể có hình hoặc được ví như vầng/điểm giống vương miện (như vành, chỏm hoặc vòng tròn giống vương miện trên một bộ phận).
A part of the body resembling or likened to a crown.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lớp khí loãng bao quanh Mặt Trời và các ngôi sao khác; quầng nhật hoa thường chỉ nhìn thấy khi nhật thực toàn phần, dưới dạng ánh sáng trắng như ngọc trai có hình dạng không đều bao quanh đĩa Mặt Trăng tối.
The rarefied gaseous envelope of the sun and other stars The suns corona is normally visible only during a total solar eclipse when it is seen as an irregularly shaped pearly glow surrounding the darkened disc of the moon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "corona" có nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh. Trong lĩnh vực thiên văn, "corona" chỉ phần khí quyển ngoài cùng của mặt trời hoặc các ngôi sao, nơi nhiệt độ cao hơn hàng triệu độ C. Trong y học, "corona" được sử dụng để chỉ virus Corona, một loại virus gây ra dịch bệnh COVID-19. Tại Anh và Mỹ, từ này được sử dụng tương tự nhau trong ngữ nghĩa; tuy nhiên, cách phát âm và một số cấu trúc ngữ pháp có thể khác biệt nhẹ.
Họ từ
Từ "corona" có nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh. Trong lĩnh vực thiên văn, "corona" chỉ phần khí quyển ngoài cùng của mặt trời hoặc các ngôi sao, nơi nhiệt độ cao hơn hàng triệu độ C. Trong y học, "corona" được sử dụng để chỉ virus Corona, một loại virus gây ra dịch bệnh COVID-19. Tại Anh và Mỹ, từ này được sử dụng tương tự nhau trong ngữ nghĩa; tuy nhiên, cách phát âm và một số cấu trúc ngữ pháp có thể khác biệt nhẹ.
