Bản dịch của từ Eclipse trong tiếng Việt

Eclipse

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eclipse (Noun)

əklˈɪps
ɪklˈɪps
01

Giai đoạn khi các dấu hiệu nhận dạng rõ rệt của một con chim, nhất là vịt đực, bị che mờ do chim thay lông mùa sinh sản (lông giống đực rụng và bị che phủ bởi bộ lông mới), khiến nó trông giống lông cái hoặc kém nổi bật hơn.

A phase during which the distinctive markings of a bird especially a male duck are obscured by moulting of the breeding plumage.

Ví dụ
02

Hiện tượng một vật thể thiên thể (như Mặt Trăng hoặc hành tinh) che khuất ánh sáng từ một vật thể khác (như Mặt Trời) khi nó đi qua giữa vật ấy và người quan sát hoặc giữa vật ấy và nguồn sáng.

An obscuring of the light from one celestial body by the passage of another between it and the observer or between it and its source of illumination.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Eclipse (Verb)

əklˈɪps
ɪklˈɪps
01

(động từ) che khuất hoặc làm mờ ánh sáng của một thiên thể (ví dụ: Mặt Trăng che khuất Mặt Trời trong nhật thực).

Of a celestial body obscure the light from or to another celestial body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ