ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Duck
Một con vịt cái
A female duck
Một loài chim nước có mỏ rộng và cùn, chân ngắn và dáng đi lạch bạch.
A waterbird with a broad blunt bill short legs and a waddling gait
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ người được coi là ngốc nghếch hoặc khờ dại.
A term used for a person who is considered silly or foolish
Một loài chim nước có mỏ rộng, chóp mỏ tròn, chân ngắn và dáng đi bộ lạch bạch.
To lower the head or body quickly to avoid a blow or so as not to be seen
Một thuật ngữ dùng để chỉ người được coi là ngớ ngẩn hoặc khờ khạo.
To plunge or submerge ones head or body in water
To evade or dodge something