Bản dịch của từ Duck trong tiếng Việt
Duck
Noun [U/C] Verb

Duck(Noun)
dˈʌk
ˈdək
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Duck(Verb)
dˈʌk
ˈdək
01
Nghiêng đầu hoặc cúi thấp người để tránh bị đánh trúng hoặc không bị lộ.
It's a type of waterfowl with a broad bill, a rounded tip, short legs, and a waddling gait.
迅速低头或弯身,以躲避攻击或不被发现
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Đ immersed đầu hoặc toàn thân trong nước
A term used to describe someone considered to be silly or naive.
这个词用来形容被认为有些愚笨或笨乎的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Trốn tránh hoặc lẩn tránh điều gì đó
A female duck
逃避某事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
