Bản dịch của từ Daily bread trong tiếng Việt

Daily bread

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Daily bread(Noun)

dˈeɪli bɹɛd
dˈeɪli bɹɛd
01

Nói rộng ra, chủ yếu là Kitô giáo, tất cả những thứ như cầu nguyện đều đặn, thờ cúng và thiền định cần thiết để duy trì đời sống tâm linh.

Broadly speaking, mainly in the Christian tradition, practices like prayer, worship, and regular meditation are essential to keeping one's spiritual life alive.

扩展名主要是指基督教,所有支持精神生活所必需的东西,比如定期祈祷、崇拜和冥想等活动。

Ví dụ
02

Tất cả những thứ cần thiết như thức ăn, nước uống để duy trì sự sống của cơ thể.

All of those things, like regular food and drinks, are essential for maintaining physical life.

这些比如日常所需的食物和水,是维持生命必不可少的基本需求。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh