Bản dịch của từ Damning trong tiếng Việt

Damning

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Damning(Verb)

dˈæmɪŋ
dˈæmɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của 'damn' — thường dùng để chỉ hành động nguyền rủa, chửi rủa hoặc kết án/đánh giá rất tiêu cực ai đó hoặc điều gì đó (ví dụ: 'damning evidence' — bằng chứng buộc tội).

Present participle and gerund of damn.

诅咒的,定罪的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Damning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Damn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Damned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Damned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Damns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Damning

Damning(Adjective)

dˈæmɪŋ
dˈæmɪŋ
01

Diễn tả sự lên án mạnh mẽ; chỉ trích hoặc kết luận mang tính phủ nhận, làm cho ai/cái gì trông xấu hoặc có lỗi rõ ràng.

Condemning.

谴责的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Damning (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Damning

Damning

More damning

Càng đáng nguyền rủa hơn

Most damning

Đáng nguyền rủa nhất

Damning(Noun)

dˈæmɪŋ
dˈæmɪŋ
01

Hành động chửi hoặc thốt ra lời chửi rủa có chứa từ “damn” (một lời chửi/đe doạ bằng từ “damn”), tức là lời nguyền rủa/tiếng chửi có từ “damn”.

An act of swearing with the word damn.

咒骂的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lời lên án; sự chỉ trích mạnh mẽ hoặc kết luận cho thấy ai/cái gì rất xấu hoặc đáng trách.

A condemnation.

谴责

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ