ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
damps
Trên trang này
Nghĩa 01
Làm cho cảm xúc, hoạt động, âm thanh hoặc ngọn lửa trở nên yếu hơn, bớt mạnh hoặc bớt sôi nổi.
Makes something such as enthusiasm sound or a fire less strong or less active
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Làm cho vật hoặc bề mặt trở nên hơi ướt, thường do nước hoặc chất lỏng.
Makes something slightly wet