Anh - Việt

Bản dịch của từ Damps trong tiếng Việt

damps

Verb

damps (Verb)

/dˈæmps/
/ˈdæmps/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cảm xúc, hoạt động, âm thanh hoặc ngọn lửa trở nên yếu hơn, bớt mạnh hoặc bớt sôi nổi.

Makes something such as enthusiasm sound or a fire less strong or less active

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm cho vật hoặc bề mặt trở nên hơi ướt, thường do nước hoặc chất lỏng.

Makes something slightly wet

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh