Bản dịch của từ Data-driven strategy trong tiếng Việt
Data-driven strategy
Noun [U/C]

Data-driven strategy(Noun)
dˈeɪtədɹˌɪvən stɹˈætədʒi
dˈeɪtədɹˌɪvən stɹˈætədʒi
Ví dụ
02
Thực tiễn tận dụng dữ liệu và phân tích để định hình các chiến lược kinh doanh và thúc đẩy kết quả.
The practice of leveraging data and analytics to shape business strategies and drive outcomes.
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận đối với lập kế hoạch chiến lược ưu tiên việc thu thập và phân tích dữ liệu hơn là trực giác hoặc giả định.
An approach to strategic planning that prioritizes data collection and analysis over intuition or assumptions.
Ví dụ
