Bản dịch của từ Dawdle through the day trong tiếng Việt
Dawdle through the day
Phrase

Dawdle through the day(Phrase)
dˈɔːdəl θrˈɐf tʰˈiː dˈeɪ
ˈdɔdəɫ ˈθrəf ˈθi ˈdeɪ
01
Tham gia vào các hoạt động không có trọng tâm hoặc không được định hướng.
To engage in activities that are not focused or directed
Ví dụ
03
Lãng phí thời gian thay vì làm việc hiệu quả
To waste time instead of being productive
Ví dụ
